是否
shì fǒuㄕˋ ㄈㄡˇ
Hán Việt: THỊ PHỦ
Phồn thể: 是否
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
có… hay không (văn viết)
Câu đã có 是否 thì không thêm 吗 ở cuối.
Ví dụ
请问您是否需要帮助?
qǐng wèn nín shì fǒu xū yào bāng zhù?
Xin hỏi quý khách có cần giúp đỡ không?
我不知道他是否同意。
wǒ bù zhī dào tā shì fǒu tóng yì.
Tôi không biết anh ấy có đồng ý hay không.
明天是否下雨还不清楚。
míng tiān shì fǒu xià yǔ hái bù qīng chǔ.
Mai có mưa hay không vẫn chưa rõ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỊ · 9 nét
là; vâng, đúng (trả lời khẳng định)
PHỦ · 7 nét
Từ liên quan
- 是 shì — là; vâng, đúng (trả lời khẳng định)
- 但是 dàn shì — nhưng, nhưng mà
- 还是 hái shi — hay là (câu hỏi lựa chọn); vẫn, vẫn còn; tốt hơn là
- 总是 zǒng shì — luôn luôn, lúc nào cũng
- 可是 kě shì — nhưng, nhưng mà; (nhấn mạnh) thật là, đúng là
- 于是 yú shì — thế là, vì vậy, liền
- 要是 yào shi — nếu, nếu như (khẩu ngữ)
- 凡是 fán shì — phàm là, hễ là, tất cả những gì