行
hángㄏㄤˊ
Hán Việt: HÀNG
Phồn thể: 行
HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩaháng(động từ, vocab.word.pos.g, lượng từ, tính từ, danh từ)
hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)
Đọc háng trong 银行 (ngân hàng), 行业 (ngành nghề).
Ví dụ
这一行字太小了。
zhè yì háng zì tài xiǎo le.
Dòng chữ này nhỏ quá.
你是做哪一行的?
nǐ shì zuò nǎ yì háng de?
Bạn làm nghề gì?
我在这一行工作了十年。
wǒ zài zhè yì háng gōng zuò le shí nián.
Tôi đã làm trong ngành này mười năm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩaxíng(động từ, vocab.word.pos.g, lượng từ, tính từ, danh từ)
được, ổn; giỏi, có năng lực; đi (văn viết)
Trả lời 行 = "được"; phủ định 不行 = "không được".
Ví dụ
明天三点见,行吗?
míng tiān sān diǎn jiàn, xíng ma?
Mai gặp lúc ba giờ, được không?
行,就这么办。
xíng, jiù zhè me bàn.
Được, cứ làm vậy đi.
他做菜真行!
tā zuò cài zhēn xíng!
Anh ấy nấu ăn giỏi thật!
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÀNH · 6 nét
hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)
Từ liên quan
- 自行车 zì xíng chē — xe đạp
- 银行 yín háng — ngân hàng
- 举行 jǔ xíng — tổ chức, cử hành (cuộc họp, buổi lễ, cuộc thi…)
- 行李箱 xíng li xiāng — va li; cốp xe; ngăn để hành lý
- 进行 jìn xíng — tiến hành, thực hiện; đang diễn ra
- 流行 liú xíng — thịnh hành, phổ biến, mốt; lây lan (bệnh)
- 行动 xíng dòng — hành động; đi lại, cử động
- 行为 xíng wéi — hành vi, hành động