领导
lǐng dǎoㄌㄧㄥˇ ㄉㄠˇ
Hán Việt: LÃNH ĐẠO
Phồn thể: 領導
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ, động từ, danh động từ)
lãnh đạo, dẫn dắt; người lãnh đạo, cấp trên, sếp
Lượng từ đi kèm: 位、个
Ví dụ
这件事我要先问一下领导。
zhè jiàn shì wǒ yào xiān wèn yí xià lǐng dǎo.
Việc này tôi phải hỏi lãnh đạo trước đã.
她领导的团队很优秀。
tā lǐng dǎo de tuán duì hěn yōu xiù.
Đội ngũ do cô ấy lãnh đạo rất xuất sắc.
公司领导明天来工厂检查。
gōng sī lǐng dǎo míng tiān lái gōng chǎng jiǎn chá.
Ngày mai lãnh đạo công ty đến nhà máy kiểm tra.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LĨNH · 11 nét
dẫn; dắt; lĩnh, nhận; cổ áo; lượng từ: chiếc (áo, chiếu)
ĐẠO · 6 nét