工资
gōng zīㄍㄨㄥ ㄗ
Hán Việt: CÔNG TƯ
Phồn thể: 工資
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
tiền lương, lương
Hay gặp: 发工资 (phát lương), 涨工资 (tăng lương).
Lượng từ đi kèm: 个、份
Ví dụ
这个月的工资发了吗?
zhè ge yuè de gōng zī fā le ma?
Lương tháng này phát chưa?
他的工资不高,但工作很轻松。
tā de gōng zī bù gāo, dàn gōng zuò hěn qīng sōng.
Lương anh ấy không cao nhưng công việc rất nhẹ nhàng.
公司明年会给大家涨工资。
gōng sī míng nián huì gěi dà jiā zhǎng gōng zī.
Năm sau công ty sẽ tăng lương cho mọi người.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 3 nét
TƯ · 10 nét
Từ liên quan
- 工作 gōng zuò — làm việc; công việc; (máy) hoạt động
- 工具 gōng jù — công cụ, dụng cụ; phương tiện
- 工人 gōng rén — công nhân, người lao động
- 工厂 gōng chǎng — nhà máy, xưởng
- 工业 gōng yè — công nghiệp
- 打工 dǎ gōng — làm thuê, làm thêm (việc thời vụ, bán thời gian)
- 工程师 gōng chéng shī — kỹ sư
- 手工 shǒu gōng — thủ công; làm bằng tay