Bỏ qua, tới nội dung

证件

zhèng jiànㄓㄥˋ ㄐㄧㄢˋ

Hán Việt: CHỨNG KIỆN

Phồn thể: 證件

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

giấy tờ (tùy thân), chứng từ

Ví dụ

  • 请带好你的证件。

    qǐng dài hǎo nǐ de zhèng jiàn.

    Hãy mang theo giấy tờ tùy thân.

  • 办签证需要哪些证件?

    bàn qiān zhèng xū yào nǎ xiē zhèng jiàn?

    Làm visa cần những giấy tờ gì?

  • 我的钱包和证件都丢了。

    wǒ de qián bāo hé zhèng jiàn dōu diū le.

    Ví và giấy tờ của tôi đều bị mất.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỨNG · 7 nét

giấy chứng nhận, thẻ, giấy tờ (身份证, 学生证); chứng minh, bằng chứng

KIỆN · 6 nét

lượng từ: chiếc, cái (áo, quần áo phần trên); việc, chuyện (sự việc); món (hành lý, đồ vật)