基本上
jī běn shangㄐㄧ ㄅㄣˇ ㄕㄤ˙
Hán Việt: CƠ BẢN THƯỢNG
Phồn thể: 基本上
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(phó từ)
về cơ bản, nhìn chung, hầu như
Ví dụ
工作基本上完成了。
gōng zuò jī běn shàng wán chéng le.
Công việc về cơ bản đã hoàn thành.
他说的话我基本上都听懂了。
tā shuō de huà wǒ jī běn shàng dōu tīng dǒng le.
Những gì anh ấy nói tôi hầu như đều hiểu.
我基本上每天都坐地铁。
wǒ jī běn shàng měi tiān dōu zuò dì tiě.
Hầu như ngày nào tôi cũng đi tàu điện ngầm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CƠ · 11 nét
BẢN · 5 nét
lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)