视频
shì pínㄕˋ ㄆㄧㄣˊ
Hán Việt: THỊ TẦN
Phồn thể: 視頻
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
video; gọi video
看视频 = xem video; 拍视频 = quay video; 视频会议 = họp trực tuyến. Ở Đài Loan hay nói 影片.
Ví dụ
我每天晚上都和家人视频。
wǒ měi tiān wǎn shàng dōu hé jiā rén shì pín.
Tối nào tôi cũng gọi video với gia đình.
他在网上发了一个做饭的视频。
tā zài wǎng shàng fā le yí gè zuò fàn de shì pín.
Anh ấy đăng một video nấu ăn lên mạng.
这个视频太长了,我没看完。
zhè ge shì pín tài cháng le, wǒ méi kàn wán.
Video này dài quá, tôi chưa xem hết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỊ · 8 nét
TẦN · 13 nét
Từ liên quan
- 电视 diàn shì — ti vi, truyền hình
- 重视 zhòng shì — coi trọng, chú trọng, xem trọng
- 忽视 hū shì — xem nhẹ, coi thường, bỏ qua, lơ là
- 轻视 qīng shì — coi thường, xem nhẹ, khinh thường
- 监视 jiān shì — to monitor; to keep a close watch over; surveillance
- 视线 shì xiàn — line of sight
- 歧视 qí shì — to discriminate against; discrimination
- 视野 shì yě — field of view; (fig.) outlook; perspective