价格
jià géㄐㄧㄚˋ ㄍㄜˊ
Hán Việt: GIÁ CÁCH
Phồn thể: 價格
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
giá, giá cả
Đi với 高/低 hoặc 贵/便宜: 价格很高, 价格便宜. Khẩu ngữ hay nói 价钱.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
这件衣服价格不贵。
zhè jiàn yī fu jià gé bú guì.
Giá cái áo này không đắt.
最近菜的价格涨了。
zuì jìn cài de jià gé zhǎng le.
Dạo này giá rau tăng rồi.
我们可以谈一下价格吗?
wǒ men kě yǐ tán yí xià jià gé ma?
Chúng ta có thể bàn về giá được không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIÁ · 6 nét
CÁCH · 10 nét