地点
dì diǎnㄉㄧˋ ㄉㄧㄢˇ
Hán Việt: ĐỊA ĐIỂM
Phồn thể: 地點
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
địa điểm, nơi chốn
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
开会的时间和地点都定了。
kāi huì de shí jiān hé dì diǎn dōu dìng le.
Thời gian và địa điểm họp đều đã định rồi.
请告诉我见面的地点。
qǐng gào sù wǒ jiàn miàn de dì diǎn.
Hãy cho tôi biết địa điểm gặp mặt.
这个地点离地铁站很近。
zhè ge dì diǎn lí dì tiě zhàn hěn jìn.
Địa điểm này rất gần ga tàu điện ngầm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỊA · 6 nét
trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)
ĐIỂM · 9 nét
giờ (chỉ giờ); điểm, chấm; một chút (一点儿); gọi (món); bật, châm (lửa)