Bỏ qua, tới nội dung

谈

Tánㄊㄢˊ

Hán Việt: ĐÀM

Phồn thể: 談

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g)

nói chuyện, bàn bạc, trao đổi; họ Đàm

Hay gặp: 谈恋爱 (yêu đương), 谈生意 (bàn chuyện làm ăn), 谈话 (nói chuyện).

Ví dụ

  • 经理想跟你谈谈。

    jīng lǐ xiǎng gēn nǐ tán tán.

    Giám đốc muốn nói chuyện với bạn.

  • 他们在谈生意。

    tā men zài tán shēng yì.

    Họ đang bàn chuyện làm ăn.

  • 我们谈一下这个问题吧。

    wǒ men tán yí xià zhè ge wèn tí ba.

    Chúng ta bàn một chút về vấn đề này nhé.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÀM · 10 nét

nói chuyện, bàn bạc, trao đổi; họ Đàm