系统
xì tǒngㄒㄧˋ ㄊㄨㄥˇ
Hán Việt: HỆ THỐNG
Phồn thể: 系統
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ, phó tính từ, tính từ)
hệ thống; có hệ thống
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
电脑系统出问题了。
diàn nǎo xì tǒng chū wèn tí le.
Hệ thống máy tính gặp sự cố rồi.
公司用新系统管理工资。
gōng sī yòng xīn xì tǒng guǎn lǐ gōng zī.
Công ty dùng hệ thống mới để quản lý lương.
他系统地学习了中文。
tā xì tǒng dì xué xí le zhōng wén.
Anh ấy đã học tiếng Trung một cách bài bản.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỆ · 7 nét
khoa (ở đại học); hệ, hệ thống; liên quan; (văn viết) là
THỐNG · 9 nét