Bỏ qua, tới nội dung

名单

míng dānㄇㄧㄥˊ ㄉㄢ

Hán Việt: DANH ĐƠN

Phồn thể: 名單

HSK 3.0 · 3TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

danh sách (tên người)

Ví dụ

  • 我的名字不在名单上。

    wǒ de míng zì bú zài míng dān shàng.

    Tên tôi không có trong danh sách.

  • 请把参加会议的名单发给我。

    qǐng bǎ cān jiā huì yì de míng dān fā gěi wǒ.

    Gửi cho tôi danh sách người dự họp nhé.

  • 比赛的名单明天公布。

    bǐ sài de míng dān míng tiān gōng bù.

    Danh sách thi đấu sẽ công bố vào ngày mai.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DANH · 6 nét

tên; nổi tiếng, danh tiếng; lượng từ: người (danh sách), hạng (thứ hạng)

ĐƠN · 8 nét

họ Thiện (Shàn)