Bỏ qua, tới nội dung

细节

xì jiéㄒㄧˋ ㄐㄧㄝˊ

Hán Việt: TẾ TIẾT

Phồn thể: 細節

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

chi tiết, tiểu tiết

Ví dụ

  • 请把合同的细节再看一遍。

    qǐng bǎ hé tong de xì jié zài kàn yí biàn.

    Hãy xem lại các chi tiết của hợp đồng một lượt nữa.

  • 她做事很注意细节。

    tā zuò shì hěn zhù yì xì jié.

    Cô ấy làm việc rất chú ý đến chi tiết.

  • 细节决定成败。

    xì jié jué dìng chéng bài.

    Chi tiết quyết định thành bại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẾ · 8 nét

nhỏ, mảnh, thon; mịn; tỉ mỉ, kỹ càng

TIẾT · 5 nét

(đọc jiē) dùng trong 节骨眼 (thời điểm then chốt)