模式
mó shìㄇㄛˊ ㄕˋ
Hán Việt: MÔ THỨC
Phồn thể: 模式
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
mô hình, kiểu mẫu; chế độ (máy móc, điện thoại)
Ví dụ
这家公司的经营模式很新。
zhè jiā gōng sī de jīng yíng mó shì hěn xīn.
Mô hình kinh doanh của công ty này rất mới.
开会时请把手机调成静音模式。
kāi huì shí qǐng bǎ shǒu jī tiáo chéng jìng yīn mó shì.
Khi họp xin chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.
我们要改变传统的学习模式。
wǒ men yào gǎi biàn chuán tǒng de xué xí mó shì.
Chúng ta cần thay đổi mô hình học tập truyền thống.
Từ hay nhầm
- 模型 — 模式 là mô hình, cách thức hoạt động (trừu tượng); 模型 là mô hình vật thể thu nhỏ (飞机模型).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MÔ · 14 nét
THỨC · 6 nét
kiểu, dạng, mẫu; thức, cách thức; nghi thức; công thức