Bỏ qua, tới nội dung

高科技

gāo kē jìㄍㄠ ㄎㄜ ㄐㄧˋ

Hán Việt: CAO KHOA KỸ

Phồn thể: 高科技

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

công nghệ cao

Ví dụ

  • 他在一家高科技公司工作。

    tā zài yì jiā gāo kē jì gōng sī gōng zuò.

    Anh ấy làm việc ở một công ty công nghệ cao.

  • 这个工厂用了很多高科技设备。

    zhè ge gōng chǎng yòng le hěn duō gāo kē jì shè bèi.

    Nhà máy này dùng nhiều thiết bị công nghệ cao.

  • 北宁有很多高科技工业区。

    běi níng yǒu hěn duō gāo kē jì gōng yè qū.

    Bắc Ninh có nhiều khu công nghiệp công nghệ cao.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CAO · 10 nét

cao; (mức độ) cao

KHOA · 9 nét

KỸ · 7 nét