配合
pèi héㄆㄟˋ ㄏㄜˊ
Hán Việt: PHỐI HỢP
Phồn thể: 配合
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
phối hợp; hợp tác; ăn ý; hợp với
Ví dụ
请大家配合检查。
qǐng dà jiā pèi hé jiǎn chá.
Mong mọi người hợp tác kiểm tra.
他们俩配合得很好。
tā men liǎ pèi hé dé hěn hǎo.
Hai người họ phối hợp rất ăn ý.
生产部门要和销售部门配合。
shēng chǎn bù mén yào hé xiāo shòu bù mén pèi hé.
Bộ phận sản xuất phải phối hợp với bộ phận kinh doanh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỐI · 10 nét
phối, phối hợp; hợp, xứng; làm (chìa khóa), cắt (kính, thuốc); kết đôi
HỢP · 6 nét
hợp (đơn vị đo lương thực xưa, bằng 1/10 thăng)
Từ liên quan
- 分配 fēn pèi — phân phối, phân chia, phân công
- 搭配 dā pèi — to pair up; to match; to arrange in pairs; to add sth into a group
- 支配 zhī pèi — to control; to dominate; to allocate
- 配备 pèi bèi — to allocate; to provide; to outfit with
- 配套 pèi tào — to form a complete set; compatible; matching; complementary
- 配偶 pèi ǒu — spouse