Bỏ qua, tới nội dung

连接

lián jiēㄌㄧㄢˊ ㄐㄧㄝ

Hán Việt: LIÊN TIẾP

Phồn thể: 連接

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

nối, kết nối, liên kết

Ví dụ

  • 这座桥连接着两个城市。

    zhè zuò qiáo lián jiē zhe liǎng gè chéng shì.

    Cây cầu này nối liền hai thành phố.

  • 手机连接不上网络。

    shǒu jī lián jiē bú shàng wǎng luò.

    Điện thoại không kết nối được mạng.

  • 请把电脑连接到打印机上。

    qǐng bǎ diàn nǎo lián jiē dào dǎ yìn jī shàng.

    Hãy kết nối máy tính với máy in.

Từ hay nhầm

  • 连续 — Hán Việt 连接 là "liên tiếp" nhưng nghĩa là kết nối; "liên tiếp" trong tiếng Việt (nối nhau không ngừng) phải dùng 连续.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LIÊN · 7 nét

ngay cả, đến cả (连……也/都); liền, liên tiếp; nối liền; (họ) Liên

TIẾP · 11 nét

đón; nghe (điện thoại); nhận, bắt lấy; nối