Bỏ qua, tới nội dung

资金

zī jīnㄗ ㄐㄧㄣ

Hán Việt: TƯ KIM

Phồn thể: 資金

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

vốn; tiền vốn; quỹ

Lượng từ: 一笔资金.

Ví dụ

  • 开公司需要很多资金。

    kāi gōng sī xū yào hěn duō zī jīn.

    Mở công ty cần rất nhiều vốn.

  • 我们的资金不够了。

    wǒ men de zī jīn bú gòu le.

    Vốn của chúng ta không đủ nữa.

  • 这笔资金用来买新设备。

    zhè bǐ zī jīn yòng lái mǎi xīn shè bèi.

    Khoản tiền này dùng để mua thiết bị mới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯ · 10 nét

KIM · 8 nét