Bỏ qua, tới nội dung

职工

zhí gōngㄓˊ ㄍㄨㄥ

Hán Việt: CHỨC CÔNG

Phồn thể: 職工

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

công nhân viên chức, nhân viên

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这家工厂有两千多名职工。

    zhè jiā gōng chǎng yǒu liǎng qiān duō míng zhí gōng.

    Nhà máy này có hơn hai nghìn công nhân viên.

  • 公司每年给职工检查身体。

    gōng sī měi nián gěi zhí gōng jiǎn chá shēn tǐ.

    Công ty hằng năm khám sức khỏe cho nhân viên.

  • 职工食堂的饭菜又便宜又好吃。

    zhí gōng shí táng de fàn cài yòu pián yi yòu hǎo chī.

    Cơm ở căng tin nhân viên vừa rẻ vừa ngon.

Từ hay nhầm

  • 员工 — 员工 dùng phổ biến trong doanh nghiệp hiện nay; 职工 hay gặp ở nhà máy, cơ quan nhà nước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỨC · 11 nét

CÔNG · 3 nét