Bỏ qua, tới nội dung

科技

kē jìㄎㄜ ㄐㄧˋ

Hán Việt: KHOA KỸ

Phồn thể: 科技

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

khoa học kỹ thuật, khoa học công nghệ

Ví dụ

  • 科技改变了我们的生活。

    kē jì gǎi biàn le wǒ men de shēng huó.

    Khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

  • 他在一家科技公司上班。

    tā zài yì jiā kē jì gōng sī shàng bān.

    Anh ấy làm việc ở một công ty công nghệ.

  • 这家工厂用了很多新科技。

    zhè jiā gōng chǎng yòng le hěn duō xīn kē jì.

    Nhà máy này áp dụng nhiều công nghệ mới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHOA · 9 nét

KỸ · 7 nét