系领带
xì lǐng dàiㄒㄧˋ ㄌㄧㄥˇ ㄉㄞˋ
Hán Việt: HỆ LĨNH ĐỚI
Phồn thể: 繫領帶
HSK 5
Nghĩa
thắt cà vạt
系 ở đây đọc jì trong khẩu ngữ (系领带 jì lǐngdài), cũng đọc xì.
Ví dụ
你会系领带吗?
nǐ huì xì lǐng dài ma?
Bạn có biết thắt cà vạt không?
去面试最好系领带。
qù miàn shì zuì hǎo xì lǐng dài.
Đi phỏng vấn tốt nhất nên thắt cà vạt.
爸爸教我怎么系领带。
bà ba jiào wǒ zěn me xì lǐng dài.
Bố dạy tôi cách thắt cà vạt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỆ · 7 nét
khoa (ở đại học); hệ, hệ thống; liên quan; (văn viết) là
LĨNH · 11 nét
dẫn; dắt; lĩnh, nhận; cổ áo; lượng từ: chiếc (áo, chiếu)
ĐỚI · 9 nét
mang theo; dẫn, đưa (ai đi); trông (trẻ); dây, đai; vùng, khu vực
Từ liên quan
- 没关系 méi guān xi — không sao, không có gì
- 关系 guān xi — quan hệ, mối quan hệ; liên quan
- 联系 lián xì — liên lạc, liên hệ; mối liên hệ
- 系统 xì tǒng — hệ thống; có hệ thống
- 系 xì — khoa (ở đại học); hệ, hệ thống; liên quan; (văn viết) là
- 系 jì — buộc, thắt (dây, cúc áo…)
- 系列 xì liè — series; set
- 体系 tǐ xì — system; setup