扩大
kuò dàㄎㄨㄛˋ ㄉㄚˋ
Hán Việt: KHUẾCH ĐẠI
Phồn thể: 擴大
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
mở rộng, khuếch đại, phóng to
Ví dụ
工厂明年要扩大生产。
gōng chǎng míng nián yào kuò dà shēng chǎn.
Năm sau nhà máy sẽ mở rộng sản xuất.
公司想扩大在越南的市场。
gōng sī xiǎng kuò dà zài yuè nán de shì chǎng.
Công ty muốn mở rộng thị trường ở Việt Nam.
多读书可以扩大知识面。
duō dú shū kě yǐ kuò dà zhī shi miàn.
Đọc nhiều sách giúp mở rộng tầm hiểu biết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHUẾCH · 6 nét
ĐẠI · 3 nét
to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều