Bỏ qua, tới nội dung

税

shuìㄕㄨㄟˋ

Hán Việt: THUẾ

Phồn thể: 稅

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

thuế

Ví dụ

  • 这个价格已经包括税了。

    zhè ge jià gé yǐ jīng bāo kuò shuì le.

    Giá này đã bao gồm thuế.

  • 每个月工资都要交税。

    měi gè yuè gōng zī dōu yào jiāo shuì.

    Lương mỗi tháng đều phải nộp thuế.

  • 在机场可以办理退税。

    zài jī chǎng kě yǐ bàn lǐ tuì shuì.

    Có thể làm thủ tục hoàn thuế ở sân bay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THUẾ · 12 nét

thuế