下
xiàㄒㄧㄚˋ
Hán Việt: HẠ
Phồn thể: 下
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ, từ chỉ phương vị, vocab.word.pos.qt, vocab.word.pos.g)
dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)
Ví dụ
猫在椅子下面。
māo zài yǐ zi xià miàn.
Con mèo ở dưới ghế.
下个星期我们去旅游。
xià gè xīng qī wǒ men qù lǚ yóu.
Tuần sau chúng tôi đi du lịch.
你几点下班?
nǐ jǐ diǎn xià bān?
Mấy giờ bạn tan làm?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẠ · 3 nét
dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)