Bỏ qua, tới nội dung

事情

shì qingㄕˋ ㄑㄧㄥ˙

Hán Việt: SỰ TÌNH

Phồn thể: 事情

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

việc, sự việc, chuyện

Lượng từ 件.

Lượng từ đi kèm: 件、桩

Ví dụ

  • 我有一件事情要告诉你。

    wǒ yǒu yí jiàn shì qíng yào gào sù nǐ.

    Tôi có một chuyện muốn nói với bạn.

  • 这件事情很重要。

    zhè jiàn shì qíng hěn zhòng yào.

    Việc này rất quan trọng.

  • 今天的事情太多了。

    jīn tiān de shì qíng tài duō le.

    Hôm nay nhiều việc quá.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SỰ · 8 nét

việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay

TÌNH · 11 nét