Bỏ qua, tới nội dung

步骤

bù zhòuㄅㄨˋ ㄓㄡˋ

Hán Việt: BỘ SẬU

Phồn thể: 步驟

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

bước; trình tự; các bước tiến hành

Ví dụ

  • 请按照步骤操作机器。

    qǐng àn zhào bù zhòu cāo zuò jī qì.

    Hãy vận hành máy theo đúng các bước.

  • 第一个步骤是填写表格。

    dì yī gè bù zhòu shì tián xiě biǎo gé.

    Bước đầu tiên là điền vào biểu mẫu.

  • 做这个菜有五个步骤。

    zuò zhè ge cài yǒu wǔ gè bù zhòu.

    Nấu món này có năm bước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BỘ · 7 nét

bước, bước chân; bước (giai đoạn); đi bộ (trong 散步, 跑步); họ Bộ

SẬU · 17 nét