Bỏ qua, tới nội dung

季度

jì dùㄐㄧˋ ㄉㄨˋ

Hán Việt: QUÝ ĐỘ

Phồn thể: 季度

HSK 6HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

quý (ba tháng)

Ví dụ

  • 这个季度的销售额增加了。

    zhè ge jì dù de xiāo shòu é zēng jiā le.

    Doanh số quý này đã tăng.

  • 公司每个季度开一次大会。

    gōng sī měi gè jì dù kāi yí cì dà huì.

    Mỗi quý công ty họp lớn một lần.

  • 第一季度的报告写好了吗?

    dì yī jì dù de bào gào xiě hǎo le ma?

    Báo cáo quý một viết xong chưa?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUÝ · 8 nét

mùa; quý (ba tháng); mùa (phim, giải đấu); họ Quý

ĐẠC · 9 nét

độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần