年初
nián chūㄋㄧㄢˊ ㄔㄨ
Hán Việt: NIÊN SƠ
Phồn thể: 年初
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
đầu năm
Cuối năm: 年底 / 年末.
Ví dụ
年初我们定了很多计划。
nián chū wǒ men dìng le hěn duō jì huà.
Đầu năm chúng tôi đặt ra rất nhiều kế hoạch.
他今年年初换了工作。
tā jīn nián nián chū huàn le gōng zuò.
Đầu năm nay anh ấy đổi việc.
工厂年初很忙。
gōng chǎng nián chū hěn máng.
Đầu năm nhà máy rất bận.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NIÊN · 6 nét
năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)
SƠ · 7 nét
đầu; lúc đầu; ban đầu; lần đầu; sơ cấp
Từ liên quan
- 年 Nián — năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)
- 去年 qù nián — năm ngoái, năm trước
- 年轻 nián qīng — trẻ, trẻ tuổi
- 年级 nián jí — lớp, khối lớp (năm học); năm thứ (đại học)
- 年龄 nián líng — tuổi, tuổi tác
- 年代 nián dài — thập niên; thời đại, thời kỳ, niên đại
- 年纪 nián jì — tuổi, tuổi tác
- 青少年 qīng shào nián — thanh thiếu niên