Bỏ qua, tới nội dung

信任

xìn rènㄒㄧㄣˋ ㄖㄣˋ

Hán Việt: TÍN NHIỆM

Phồn thể: 信任

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tin tưởng, tín nhiệm; lòng tin

Ví dụ

  • 我非常信任他。

    wǒ fēi cháng xìn rèn tā.

    Tôi rất tin tưởng anh ấy.

  • 谢谢你对我的信任。

    xiè xiè nǐ duì wǒ de xìn rèn.

    Cảm ơn bạn đã tin tưởng tôi.

  • 朋友之间最重要的是信任。

    péng you zhī jiān zuì zhòng yào de shì xìn rèn.

    Giữa bạn bè, quan trọng nhất là lòng tin.

Từ hay nhầm

  • 相信 — 相信 = tin (lời nói, việc gì là thật); 信任 = tin tưởng, giao phó (vào con người), sâu và lâu dài hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÍN · 9 nét

thư, bức thư; tin, tin tưởng

NHIỆM · 6 nét