计划
jì huàㄐㄧˋ ㄏㄨㄚˋ
Hán Việt: KẾ HOẠCH
Phồn thể: 計劃
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ, động từ)
kế hoạch; lên kế hoạch, dự định
Lập kế hoạch: 做计划 / 订计划.
Lượng từ đi kèm: 个、项
Ví dụ
你明年有什么计划?
nǐ míng nián yǒu shén me jì huà?
Năm sau bạn có kế hoạch gì?
我们计划下个月去中国。
wǒ men jì huà xià gè yuè qù zhōng guó.
Chúng tôi dự định tháng sau đi Trung Quốc.
工厂完成了这个月的生产计划。
gōng chǎng wán chéng le zhè ge yuè de shēng chǎn jì huà.
Nhà máy đã hoàn thành kế hoạch sản xuất tháng này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KẾ · 4 nét
HOẠCH · 6 nét
chèo (thuyền); cào, rạch, quẹt; đáng, lời (划算, 划得来)
Từ liên quan
- 估计 gū jì — ước tính, ước lượng; đoán, chắc là, có lẽ
- 设计 shè jì — thiết kế; bản thiết kế
- 计算 jì suàn — tính, tính toán; tính kế
- 会计 kuài jì — kế toán; nhân viên kế toán
- 统计 tǒng jì — thống kê; đếm, tính tổng
- 计较 jì jiào — to bother about; to haggle; to bicker; to argue; plan; stratagem
- 千方百计 qiān fāng bǎi jì — lit. thousand ways, a hundred plans (idiom); by every possible means
- 共计 gòng jì — to sum up to; to total