复印
fù yìnㄈㄨˋ ㄧㄣˋ
Hán Việt: PHỤC ẤN
Phồn thể: 複印
HSK 4HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
photo, sao chụp (tài liệu)
Ví dụ
请帮我复印两份。
qǐng bāng wǒ fù yìn liǎng fèn.
Làm ơn photo giúp tôi hai bản.
这份文件需要复印吗?
zhè fèn wén jiàn xū yào fù yìn ma?
Tài liệu này có cần photo không?
复印机在三楼。
fù yìn jī zài sān lóu.
Máy photo ở tầng ba.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỤC · 9 nét
ẤN · 5 nét
Từ liên quan
- 复习 fù xí — ôn tập, ôn bài
- 复杂 fù zá — phức tạp, rắc rối
- 恢复 huī fù — khôi phục, hồi phục, phục hồi
- 重复 chóng fù — lặp lại, nhắc lại; trùng lặp
- 反复 fǎn fù — lặp đi lặp lại, nhiều lần; tái phát, thất thường
- 复制 fù zhì — sao chép, copy, nhân bản; phục chế
- 修复 xiū fù — to restore; to renovate; (computing) to repair (a corrupted file etc)
- 报复 bào fù — to make reprisals; to retaliate; revenge; retaliation