Bỏ qua, tới nội dung

复印

fù yìnㄈㄨˋ ㄧㄣˋ

Hán Việt: PHỤC ẤN

Phồn thể: 複印

HSK 4HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

photo, sao chụp (tài liệu)

Ví dụ

  • 请帮我复印两份。

    qǐng bāng wǒ fù yìn liǎng fèn.

    Làm ơn photo giúp tôi hai bản.

  • 这份文件需要复印吗?

    zhè fèn wén jiàn xū yào fù yìn ma?

    Tài liệu này có cần photo không?

  • 复印机在三楼。

    fù yìn jī zài sān lóu.

    Máy photo ở tầng ba.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHỤC · 9 nét

ẤN · 5 nét