处理
chǔ lǐㄔㄨˇ ㄌㄧˇ
Hán Việt: XỬ LÝ
Phồn thể: 處理
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
xử lý, giải quyết; bán hạ giá (thanh lý)
Ví dụ
这件事我来处理。
zhè jiàn shì wǒ lái chǔ lǐ.
Việc này để tôi xử lý.
工厂要处理好污水问题。
gōng chǎng yào chǔ lǐ hǎo wū shuǐ wèn tí.
Nhà máy phải xử lý tốt vấn đề nước thải.
这些衣服处理,五十块一件。
zhè xiē yī fu chǔ lǐ, wǔ shí kuài yí jiàn.
Số quần áo này thanh lý, năm mươi tệ một cái.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XỨ · 5 nét
sống chung, cư xử với; ở vào (hoàn cảnh); xử lý, xử phạt
LÝ · 11 nét
Từ liên quan
- 到处 dào chù — khắp nơi, chỗ nào cũng
- 好处 hǎo chu — lợi ích, điều tốt, cái lợi
- 相处 xiāng chǔ — chung sống, ở với nhau, hòa hợp với
- 处置 chǔ zhì — to handle; to take care of; to punish
- 处境 chǔ jìng — situation (of a person)
- 处分 chǔ fèn — to discipline sb; to punish; disciplinary action; to deal with (a matter)
- 恰到好处 qià dào hǎo chù — it's just perfect; it's just right