Bỏ qua, tới nội dung

本人

běn rénㄅㄣˇ ㄖㄣˊ

Hán Việt: BẢN NHÂN

Phồn thể: 本人

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(đại từ)

bản thân (người đó), chính mình; tôi (cách nói trang trọng)

Ví dụ

  • 这份表格要本人签字。

    zhè fèn biǎo gé yào běn rén qiān zì.

    Mẫu đơn này phải do chính người đó ký.

  • 办护照需要本人去。

    bàn hù zhào xū yào běn rén qù.

    Làm hộ chiếu phải tự mình đi.

  • 本人对这个决定没有意见。

    běn rén duì zhè ge jué dìng méi yǒu yì jiàn.

    Bản thân tôi không có ý kiến gì về quyết định này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẢN · 5 nét

lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)

NHÂN · 2 nét

người; con người