Từ vựng tiếng Trung theo cấp
HSK 2.0, HSK 3.0 và TOCFL: pinyin, nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt, ví dụ có phát âm và cách viết từng chữ.
Học hôm nay
Đăng nhập để lưu từ và ôn tập theo lịch lặp lại ngắt quãng.
HSK 2.0
Bảng từ của đề HSK 1–6 hiện hành (150 → 5.000 từ).
HSK 3.0
Bảng từ theo đại cương HSK 3.0 (áp dụng từ 13/12/2026), cấp 7 = cao cấp 7–9.
TOCFL
Bảng 華語八千詞 của SC-TOP: cấp 1–2 Band A, 3–4 Band B, 5 Band C.
Theo chủ đề
Ngữ pháp
86 điểm ngữ pháp
Ngữ pháp