Bỏ qua, tới nội dung

修改

xiū gǎiㄒㄧㄡ ㄍㄞˇ

Hán Việt: TU CẢI

Phồn thể: 修改

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

sửa, sửa đổi, chỉnh sửa (văn bản, kế hoạch)

Ví dụ

  • 请帮我修改一下这篇作文。

    qǐng bāng wǒ xiū gǎi yí xià zhè piān zuò wén.

    Nhờ bạn sửa giúp tôi bài văn này.

  • 合同还需要修改。

    hé tong hái xū yào xiū gǎi.

    Hợp đồng vẫn cần chỉnh sửa.

  • 我修改了登录密码。

    wǒ xiū gǎi le dēng lù mì mǎ.

    Tôi đã đổi mật khẩu đăng nhập.

Từ hay nhầm

  • 修理 — 修理 là sửa chữa đồ vật bị hỏng (修理电脑); 修改 là sửa nội dung văn bản, kế hoạch, thiết kế.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TU · 9 nét

sửa, sửa chữa; xây, làm (đường, cầu); tu sửa, chỉnh sửa; tu (luyện), học (修课); họ Tu

CẢI · 7 nét

sửa, sửa đổi; thay đổi, đổi