Bỏ qua, tới nội dung

说服

shuō fúㄕㄨㄛ ㄈㄨˊ

Hán Việt: THUYẾT PHỤC

Phồn thể: 說服

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thuyết phục

Đài Loan đọc shuìfú. 说服力 = sức thuyết phục.

Ví dụ

  • 我说服了妈妈让我去旅行。

    wǒ shuō fú le mā ma ràng wǒ qù lǚ xíng.

    Tôi đã thuyết phục được mẹ cho tôi đi du lịch.

  • 你的理由说服不了我。

    nǐ de lǐ yóu shuō fú bù liǎo wǒ.

    Lý do của bạn không thuyết phục được tôi.

  • 他很会说服客户。

    tā hěn huì shuō fú kè hù.

    Anh ấy rất giỏi thuyết phục khách hàng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THUYẾT · 9 nét

thuyết phục (trong 游说)

PHỤC · 8 nét