Bỏ qua, tới nội dung

键盘

jiàn pánㄐㄧㄢˋ ㄆㄢˊ

Hán Việt: KIỆN BÀN

Phồn thể: 鍵盤

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

bàn phím

Ví dụ

  • 我的电脑键盘坏了。

    wǒ de diàn nǎo jiàn pán huài le.

    Bàn phím máy tính của tôi bị hỏng.

  • 他打字时键盘的声音很大。

    tā dǎ zì shí jiàn pán de shēng yīn hěn dà.

    Khi anh ấy gõ chữ, tiếng bàn phím rất to.

  • 这个键盘可以打中文吗?

    zhè ge jiàn pán kě yǐ dǎ zhòng wén ma?

    Bàn phím này gõ được tiếng Trung không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KIỆN · 13 nét

phím (đàn, bàn phím, máy); nút bấm

BÀN · 11 nét