Bỏ qua, tới nội dung

设计

shè jìㄕㄜˋ ㄐㄧˋ

Hán Việt: THIẾT KẾ

Phồn thể: 設計

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thiết kế; bản thiết kế

Ví dụ

  • 这件衣服是她设计的。

    zhè jiàn yī fu shì tā shè jì de.

    Bộ quần áo này do cô ấy thiết kế.

  • 我哥哥是一名设计师。

    wǒ gē ge shì yì míng shè jì shī.

    Anh trai tôi là nhà thiết kế.

  • 这座楼的设计很特别。

    zhè zuò lóu de shè jì hěn tè bié.

    Thiết kế của tòa nhà này rất đặc biệt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIẾT · 6 nét

KẾ · 4 nét