设计
shè jìㄕㄜˋ ㄐㄧˋ
Hán Việt: THIẾT KẾ
Phồn thể: 設計
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
thiết kế; bản thiết kế
Ví dụ
这件衣服是她设计的。
zhè jiàn yī fu shì tā shè jì de.
Bộ quần áo này do cô ấy thiết kế.
我哥哥是一名设计师。
wǒ gē ge shì yì míng shè jì shī.
Anh trai tôi là nhà thiết kế.
这座楼的设计很特别。
zhè zuò lóu de shè jì hěn tè bié.
Thiết kế của tòa nhà này rất đặc biệt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIẾT · 6 nét
KẾ · 4 nét
Từ liên quan
- 设备 shè bèi — thiết bị
- 设施 shè shī — cơ sở vật chất, trang thiết bị, công trình
- 建设 jiàn shè — xây dựng, kiến thiết
- 设置 shè zhì — cài đặt, thiết lập; đặt ra, bố trí
- 假设 jiǎ shè — to suppose; to presume; to assume; supposing that ...; if; hypothesis; conjecture
- 设立 shè lì — thành lập, lập ra, đặt (cơ quan, chi nhánh, giải thưởng…)
- 设想 shè xiǎng — to imagine; to assume; to envisage; tentative plan; to have consideration for
- 想方设法 xiǎng fāng shè fǎ — to think up every possible method (idiom); to devise ways and means; to try this, that and the other