麻烦
má fanㄇㄚˊ ㄈㄢ˙
Hán Việt: MA PHIỀN
Phồn thể: 麻煩
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh tính từ, tính từ, động từ, danh từ)
phiền phức, rắc rối; làm phiền, phiền (ai làm gì); sự phiền toái
麻烦你…… là cách nhờ vả lịch sự; 添麻烦 = gây phiền; 找麻烦 = gây sự, kiếm chuyện.
Ví dụ
麻烦你帮我开一下门。
má fán nǐ bāng wǒ kāi yí xià mén.
Phiền bạn mở cửa giúp tôi một chút.
办签证太麻烦了。
bàn qiān zhèng tài má fán le.
Làm visa phiền phức quá.
对不起,给你添麻烦了。
duì bù qǐ, gěi nǐ tiān má fán le.
Xin lỗi, đã làm phiền bạn rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MA · 11 nét
PHIỀN · 10 nét
phiền, bực bội, buồn bực; chán, ngán; làm phiền