Bỏ qua, tới nội dung

派

pàiㄆㄞˋ

Hán Việt: PHÁI

Phồn thể: 派

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh từ, lượng từ)

cử, phái đi; phe, phái; lượng từ: (một) phe, (một) cảnh

Ví dụ

  • 公司派他去上海工作。

    gōng sī pài tā qù shàng hǎi gōng zuò.

    Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải làm việc.

  • 经理派我去开会。

    jīng lǐ pài wǒ qù kāi huì.

    Giám đốc cử tôi đi họp.

  • 大家分成了两派。

    dà jiā fēn chéng le liǎng pài.

    Mọi người chia thành hai phe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÁI · 9 nét

cử, phái đi; phe, phái; lượng từ: (một) phe, (một) cảnh