Bỏ qua, tới nội dung

证

zhèngㄓㄥˋ

Hán Việt: CHỨNG

Phồn thể: 証

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.g)

giấy chứng nhận, thẻ, giấy tờ (身份证, 学生证); chứng minh, bằng chứng

Thường làm hậu tố: 身份证 (CMND/CCCD), 学生证, 驾驶证 (bằng lái), 工作证 (thẻ nhân viên).

Ví dụ

  • 请出示你的身份证。

    qǐng chū shì nǐ de shēn fèn zhèng.

    Vui lòng xuất trình chứng minh thư của bạn.

  • 我的学生证丢了。

    wǒ de xué shēng zhèng diū le.

    Tôi bị mất thẻ sinh viên rồi.

  • 办工作证需要两张照片。

    bàn gōng zuò zhèng xū yào liǎng zhāng zhào piàn.

    Làm thẻ nhân viên cần hai tấm ảnh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỨNG · 7 nét

giấy chứng nhận, thẻ, giấy tờ (身份证, 学生证); chứng minh, bằng chứng