Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–5
Giải thích bằng tiếng Việt, ví dụ có phát âm và bài tập dạng đề HSK. Bấm vào chữ bất kỳ để tra nghĩa.
HSK 1
- …吗?
Trợ từ nghi vấn 吗: biến câu trần thuật thành câu hỏi có/không
Câu trần thuật + 吗?
- 呢
Trợ từ 呢: hỏi lại “còn… thì sao?”, hỏi vị trí, làm mềm câu hỏi, báo hành động đang diễn ra
Danh từ/Đại từ + 呢? | Câu có từ để hỏi + 呢? | 在 + V + 呢
- 不 / 没(有)
Hai phó từ phủ định: 不 phủ định ý muốn/thói quen/tính chất; 没 phủ định sự việc đã xảy ra và 有
不 + V/Adj (hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn) | 没(有) + V (việc đã không/chưa xảy ra)
- A 的 B
Trợ từ kết cấu 的: nối định ngữ với danh từ (của, mà)
Định ngữ (danh từ/đại từ/tính từ/cụm động từ) + 的 + Danh từ
HSK 2
- 会 / 能 / 可以
Ba động từ năng nguyện: 会 (biết – do học; sẽ), 能 (có khả năng, điều kiện cho phép), 可以 (được phép)
S + 会/能/可以 + V (+ O)
- 在/正在…呢
Diễn tả hành động đang diễn ra (đang…)
S + (正)在 + V (+ O) (+ 呢)
- 是…的
Nhấn mạnh hoàn cảnh (khi nào, ở đâu, bằng cách nào, với ai) của một việc đã xảy ra
S + (是) + thời gian/địa điểm/cách thức/người thực hiện + V + 的 (+ O)
- V + 了
了 sau động từ: hành động đã hoàn thành
S + V + 了 + (số lượng/định ngữ) + O
- …了 (cuối câu)
了 cuối câu: tình huống mới, sự thay đổi (rồi; không… nữa; sắp… rồi)
Câu + 了 | 不 + V + 了 | (快)要 + V + 了
- V + 过
过 sau động từ: đã từng trải qua
S + (没) + V + 过 + O
- V + 着
着: trạng thái kéo dài; cách thức đi kèm hành động khác
S + V + 着 (+ O) | V1 + 着 + V2
- A 比 B + Adj
So sánh hơn: A hơn B
A + 比 + B + (更/还) + Adj (+ 一点儿/多了/得多/số lượng)
- V + 得 + Adj
Bổ ngữ trạng thái/mức độ: đánh giá hành động được làm như thế nào
S + (V) + O + V + 得 + (很/不) + Adj
- 因为…所以…
Vì… nên…
因为 + nguyên nhân,所以 + kết quả
- 虽然…但是…
Tuy… nhưng…
(S +) 虽然 + A,但是/可是 + (S +) (还是/也) + B
- 是不是
Hỏi để xác nhận một phỏng đoán: có phải… không?
S + 是不是 + VP? | 是不是 + câu? | Câu,是不是?
HSK 3
- 把字句
Câu chữ 把: nhấn mạnh việc xử lý, tác động lên tân ngữ và kết quả của nó
S + (没/不/能…) + 把 + O (xác định) + V + 了/补语/在…/给…
- 被字句
Câu bị động với 被: chủ ngữ chịu tác động của hành động
S (đối tượng chịu tác động) + (没/不) + 被/叫/让 + (tác nhân) + V + 了/补语
- 没有…那么…
A không bằng B (về mặt nào đó)
A + 没有 + B + (那么/这么) + Adj
- 跟…一样
A giống B; A … bằng B
A + 跟/和 + B + (不)一样 (+ Adj) | 跟 + B + 一样 + 的 + N
- 结果补语
Bổ ngữ kết quả: cho biết kết quả của hành động
V + 完/好/到/见/懂/错/对/会/住/走/掉 + (了) + O
- 趋向补语 (V + 来/去)
Bổ ngữ xu hướng đơn: hướng chuyển động so với người nói
V + 来/去 | V + nơi chốn + 来/去 | V + 来/去 + vật / V + vật + 来/去
- 复合趋向补语
Bổ ngữ xu hướng kép: hướng cụ thể + quan hệ với người nói
V + 上/下/进/出/回/过/起 + 来/去 | V + 上/下/进… + nơi chốn + 来/去
- 可能补语
Bổ ngữ khả năng: có thể/không thể đạt được kết quả
V + 得 + C (có thể) | V + 不 + C (không thể)
- 动量补语
Bổ ngữ động lượng: số lần thực hiện hành động
V + (了/过) + số + 次/遍/下/趟 + N | V + (了/过) + đại từ + số + 次
- 时量补语
Bổ ngữ thời lượng: hành động kéo dài bao lâu, hoặc đã bao lâu kể từ khi xảy ra
V + 了 + thời lượng + (的) + O | V + O + V + 了 + thời lượng | V(không kéo dài) + O + thời lượng + 了
- 一边…一边…
Vừa… vừa… (hai hành động cùng lúc)
S + 一边 + V1,一边 + V2
- 越来越…
Càng ngày càng…
S + 越来越 + Adj / động từ tâm lý (+ 了)
- 越…越…
Càng… càng…
(S1) + 越 + A,(S2) + 越 + B
- 一…就…
Hễ… là…; vừa… là… ngay
(S1) + 一 + V1,(S2) + 就 + V2
- 先…然后…
Trước tiên… sau đó…
S + 先 + V1,然后/再 + V2 (,最后 + V3)
- 除了…以外
Ngoại trừ…; ngoài… ra còn…
除了 + A (以外),S + 都… (trừ A) | 除了 + A (以外),S + 还/也… (ngoài A còn)
- 就 / 才
就: sớm, nhanh, dễ (đã… rồi); 才: muộn, chậm, khó (mới…)
Thời gian/điều kiện + 就 + V (+ 了) | Thời gian/điều kiện + 才 + V
- 又 / 再 / 还
又: lại (đã); 再: lại (sẽ), nữa; 还: vẫn, còn
又 + V (+ 了) (lặp lại đã xảy ra) | 再 + V (lặp lại sẽ xảy ra) | 还 + V (vẫn; còn; thêm)
- 的 / 地 / 得
Ba trợ từ cùng đọc “de”: 的 trước danh từ, 地 trước động từ, 得 sau động từ
Định ngữ + 的 + N | Trạng ngữ + 地 + V | V/Adj + 得 + bổ ngữ
- 离合词
Từ ly hợp: động từ dạng “động + tân” có thể tách ra
V + 了/过/着/bổ ngữ/số lượng + O (见了面, 睡了八个小时觉, 帮我一个忙)
- 兼语句 (让/叫/使)
Câu kiêm ngữ: bảo/khiến/làm cho ai làm gì hoặc thế nào
S + 让/叫/使/请 + người + V/Adj
- 不但…而且…
Không những… mà còn…
S + 不但 + A,而且 + (还/也) + B | 不但 + S1 + A,而且 + S2 + 也 + B
- 如果…就…
Nếu… thì…
如果/要是 + điều kiện (+ 的话),S + 就 + kết quả
- 还是 / 或者
Hay là / hoặc là
A 还是 B?(câu hỏi lựa chọn) | A 或者 B (câu trần thuật)
- 为了…
Để…, vì (mục đích)
为了 + mục đích,S + V… | S + V…,是为了 + mục đích
HSK 4
- 只要…就…
Chỉ cần… là…
只要 + điều kiện (đủ),(S) + 就 + kết quả
- 只有…才…
Chỉ có… mới…
只有 + điều kiện (duy nhất),(S) + 才 + kết quả
- 即使…也…
Dù cho / ngay cả khi… thì cũng…
即使 + giả thiết,(S) + 也 + kết quả không đổi
- 无论/不管…都…
Bất kể / dù… thế nào thì cũng đều…
无论/不管 + từ để hỏi / A还是B / A不A / 多么 + Adj,S + 都/也 + V
- 既…又…
Vừa… vừa…; đã… lại…
S + 既 + A,又/也 + B (A, B cùng loại từ)
- 连…都/也…
Ngay cả… cũng…
(S) + 连 + N/V/一 + lượng từ + N + 都/也 + (不/没) + V
- 对…来说
Đối với… mà nói
对 + người/nhóm + 来说,…
- 难道…吗?
Câu hỏi tu từ: chẳng lẽ… sao? / lẽ nào…?
(S) + 难道 + (S) + (不/没) + V… + 吗?
- 不是…吗?
Câu hỏi tu từ: chẳng phải là… sao?
S + 不是 + V/N… + 吗?
- 疑问代词任指 (谁都/什么都)
Đại từ nghi vấn chỉ “bất kỳ”: ai cũng, cái gì cũng, đâu cũng
谁/什么/哪儿/怎么/什么时候 + 都/也 + (不/没) + V
- 谁…谁… (疑问代词呼应)
Hai đại từ nghi vấn hô ứng: … gì thì … nấy; ai… thì người đó…
(S) + V + 疑问代词,(S) + 就 + V + cùng 疑问代词
- 存现句
Câu tồn hiện: ở đâu có/xuất hiện/mất đi cái gì
Nơi chốn/thời gian + V + 着/了/补语 + số lượng + N (không xác định)
- V起来 (引申义)
起来 nghĩa mở rộng: bắt đầu; xét về mặt…/thấy; nhớ ra, gom lại
V/Adj + 起来 (bắt đầu) | V + 起 + O + 来 | V起来 + đánh giá | 想起来 (nhớ ra)
- V下去 / V出来 (引申义)
下去: tiếp tục làm; 出来: nhận ra, nghĩ ra, làm ra
V + 下去 (tiếp tục) | V + 出(+O)+来 (nhận ra; tạo ra; làm lộ ra)
- 不是…而是…
Không phải… mà là…
(S) + 不是 + A,而是 + B
- 既然…就…
Đã… thì…
既然 + sự thật đã biết,(S) + 就/也/还 + đề nghị/kết luận
- 尽管…还是…
Mặc dù… nhưng vẫn…; (尽管 + V) cứ việc
尽管 + sự thật,(S) + 还是/仍然/可是/却 + … | 尽管 + V (cứ việc)
- 由于…因此…
Do… nên… (văn viết)
由于 + nguyên nhân,(因此/所以) + kết quả
- 否则
Nếu không thì…
A (điều nên làm/điều kiện),否则 + (S) + (就/会) + B (hậu quả)
- 甚至
Thậm chí
…,甚至 + (连) + phần cực đoan + (都/也) + V
- 关于 / 对于
关于: về (chủ đề); 对于/对: đối với (đối tượng của thái độ, hành động)
关于 + chủ đề,S + V | 关于 + chủ đề + 的 + N | (S) + 对于/对 + đối tượng + V/Adj
- 随着
Cùng với (sự thay đổi của)…, theo…
随着 + N/cụm chỉ sự thay đổi,S + V/Adj (thay đổi theo)
- 到底
Rốt cuộc, cuối cùng; suy cho cùng
S + 到底 + câu hỏi (từ để hỏi / A不A) | 到底 + 谁/什么… | 到底 + V了 (cuối cùng)
- 并 + 不/没
Nhấn mạnh phủ định: thực ra hoàn toàn không (như bạn nghĩ)
S + 并 + 不/没(有) + V/Adj
- 不得不
Đành phải, buộc phải
S + 不得不 + V
HSK 5
- 与其…不如…
Thay vì A, chi bằng B
与其 + A,(还)不如 + B
- 宁可…也不…
Thà… chứ không…; thà… cũng phải…
S + 宁可 + A,也不 + B | S + 宁可 + A,也要 + B
- 何况
Huống chi, huống hồ; hơn nữa
(连) A + 都/也 + …,何况 + B + (呢)? | …,何况 + lý do bổ sung
- 以便
Để (tiện cho)…, nhằm…
A (hành động),以便 + (S) + B (mục đích, thường có 能/可以)
- 至于
Còn về…; (不至于) không đến mức
…,至于 + chủ đề liên quan,… | 不至于 + V | …,至于吗?
- 总之
Tóm lại, nói chung
A,B,C…,总之,+ kết luận
- 毕竟
Dù sao thì, suy cho cùng
(S) + 毕竟 + (是) + sự thật cơ bản
- 果然
Quả nhiên, quả thật (đúng như dự đoán)
(S) + 果然 + V/Adj
- 居然
Vậy mà, không ngờ (trái với dự đoán)
S + 居然 + V/Adj
- 难免
Khó tránh khỏi
(S) + 难免 + (会/有/要) + V/Adj (điều không mong muốn)
- 一旦…就…
Một khi… thì…
一旦 + điều kiện/sự kiện,(S) + 就 + kết quả
- 要么…要么…
Hoặc là… hoặc là… (phải chọn một)
要么 + A,要么 + B
- 以…为…
Lấy A làm B, coi A là B
以 + A + 为 + B (以…为主/为例/为荣/为中心/为目标)
- 在…下
Dưới (sự giúp đỡ/ảnh hưởng/điều kiện) của…
在 + (người/sự việc) + 的 + 帮助/影响/支持/指导/情况/条件/压力 + 下,…
- 是否
Có… hay không (văn viết)
(S) + 是否 + V/Adj | 不知道/决定/取决于 + S + 是否 + V
- 就算…也…
Cho dù… thì cũng…; kể cả là… cũng…
就算 + giả thiết,(S) + 也 + kết quả không đổi
- V来V去
Làm đi làm lại, … qua … lại
V + 来 + V + 去 (+ 也/都/还是…)
- 反正
Dù sao thì, đằng nào thì
(无论/不管…),反正 + kết luận không đổi | 反正 + lý do,…
- 幸亏
May mà, may sao
幸亏 + điều may mắn,(S) + 才 + kết quả tốt | 幸亏…,否则/不然 + hậu quả xấu
- 未必
Chưa chắc, không hẳn
S + 未必 + V/Adj | (那)也未必