粘贴
zhān tiēㄓㄢ ㄊㄧㄝ
Hán Việt: NIÊM THIẾP
Phồn thể: 粘貼
HSK 5HSK 3.0 · 6
Nghĩa(động từ)
dán; (máy tính) dán (sao chép và dán)
Đài Loan đọc nián tiē. Sao chép – dán: 复制粘贴.
Ví dụ
先复制,再粘贴到这里。
xiān fù zhì, zài nián tiē dào zhè lǐ.
Sao chép trước, rồi dán vào đây.
请把照片粘贴在表格右上角。
qǐng bǎ zhào piàn nián tiē zài biǎo gé yòu shàng jiǎo.
Vui lòng dán ảnh vào góc trên bên phải của tờ khai.
墙上粘贴着一张通知。
qiáng shàng nián tiē zhe yì zhāng tōng zhī.
Trên tường có dán một tờ thông báo.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NIÊM · 11 nét
THIẾP · 9 nét
dán; áp sát; sát; trợ cấp