开发
kāi fāㄎㄞ ㄈㄚ
Hán Việt: KHAI PHÁT
Phồn thể: 開發
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
khai thác, khai phá; phát triển (sản phẩm, phần mềm)
Ví dụ
他在公司负责开发手机软件。
tā zài gōng sī fù zé kāi fā shǒu jī ruǎn jiàn.
Anh ấy phụ trách phát triển phần mềm điện thoại ở công ty.
这个地区正在开发旅游资源。
zhè ge dì qū zhèng zài kāi fā lǚ yóu zī yuán.
Khu vực này đang khai thác tài nguyên du lịch.
公司开发了一种新产品。
gōng sī kāi fā le yì zhǒng xīn chǎn pǐn.
Công ty đã phát triển một sản phẩm mới.
Từ hay nhầm
- 发展 — 开发 cần tân ngữ: phát triển, khai thác cái gì (开发产品); 发展 là tự phát triển, lớn mạnh (经济发展).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHAI · 4 nét
mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi
PHÁT · 5 nét
gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
Từ liên quan
- 开 kāi — mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi
- 开始 kāi shǐ — bắt đầu; lúc đầu, ban đầu
- 离开 lí kāi — rời khỏi, rời đi, xa (ai, nơi nào)
- 开玩笑 kāi wán xiào — đùa, nói đùa, trêu đùa
- 开心 kāi xīn — vui, vui vẻ
- 公开 gōng kāi — công khai; công bố; mở cho mọi người
- 开放 kāi fàng — mở cửa (cho công chúng); cởi mở, thoáng; (hoa) nở
- 展开 zhǎn kāi — mở ra, giở ra; triển khai, tiến hành