Bỏ qua, tới nội dung

成本

chéng běnㄔㄥˊ ㄅㄣˇ

Hán Việt: THÀNH BẢN

Phồn thể: 成本

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

giá thành, chi phí

Hay đi với: 降低/提高 成本, 生产成本.

Ví dụ

  • 我们要想办法降低成本。

    wǒ men yào xiǎng bàn fǎ jiàng dī chéng běn.

    Chúng ta phải tìm cách hạ giá thành.

  • 这个产品的成本是多少?

    zhè ge chǎn pǐn de chéng běn shì duō shǎo?

    Giá thành của sản phẩm này là bao nhiêu?

  • 原材料涨价,成本也提高了。

    yuán cái liào zhǎng jià, chéng běn yě tí gāo le.

    Nguyên liệu tăng giá, chi phí cũng tăng theo.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÀNH · 6 nét

BẢN · 5 nét

lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)