确定
què dìngㄑㄩㄝˋ ㄉㄧㄥˋ
Hán Việt: XÁC ĐỊNH
Phồn thể: 確定
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
xác định, quyết định; chắc chắn
Ví dụ
你确定吗?
nǐ què dìng ma?
Bạn chắc chắn chứ?
开会时间还没确定。
kāi huì shí jiān hái méi què dìng.
Thời gian họp vẫn chưa được xác định.
我确定他明天会来。
wǒ què dìng tā míng tiān huì lái.
Tôi chắc chắn mai anh ấy sẽ đến.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XÁC · 12 nét
ĐỊNH · 8 nét
định, quyết định; đặt (vé, phòng); cố định, ổn định; nhất định
Từ liên quan
- 确实 què shí — quả thật, đúng là; chính xác, xác thực
- 正确 zhèng què — đúng, chính xác, đúng đắn
- 准确 zhǔn què — chính xác, đúng
- 的确 dí què — quả thật, đúng là, thật sự
- 确认 què rèn — xác nhận; khẳng định
- 明确 míng què — rõ ràng; minh bạch; làm rõ, xác định rõ
- 确保 què bǎo — bảo đảm chắc chắn, đảm bảo
- 确切 què qiè — definite; exact; precise