Bỏ qua, tới nội dung

汇率

huì lǜㄏㄨㄟˋ ㄌㄩˋ

Hán Việt: HỐI SUẤT

Phồn thể: 匯率

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

tỷ giá hối đoái

率 đọc lǜ (như 效率); đọc shuài trong 率领.

Ví dụ

  • 今天人民币和越南盾的汇率是多少?

    jīn tiān rén mín bì hé yuè nán dùn de huì lǜ shì duō shǎo?

    Tỷ giá nhân dân tệ và đồng Việt Nam hôm nay là bao nhiêu?

  • 汇率变化很快。

    huì lǜ biàn huà hěn kuài.

    Tỷ giá thay đổi rất nhanh.

  • 银行的汇率比机场好。

    yín háng de huì lǜ bǐ jī chǎng hǎo.

    Tỷ giá ở ngân hàng tốt hơn ở sân bay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VỰNG · 5 nét

SUẤT · 11 nét