Bỏ qua, tới nội dung

违反

wéi fǎnㄨㄟˊ ㄈㄢˇ

Hán Việt: VI PHẢN

Phồn thể: 違反

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

vi phạm (luật, quy định, hợp đồng)

Hay đi với: 违反规定, 违反法律, 违反合同.

Ví dụ

  • 违反交通规则要罚款。

    wéi fǎn jiāo tōng guī zé yào fá kuǎn.

    Vi phạm luật giao thông sẽ bị phạt tiền.

  • 他违反了公司的规定。

    tā wéi fǎn le gōng sī de guī dìng.

    Anh ta đã vi phạm quy định của công ty.

  • 这样做违反了合同。

    zhè yàng zuò wéi fǎn le hé tong.

    Làm như vậy là vi phạm hợp đồng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VI · 7 nét

PHẢN · 4 nét

ngược, trái, lộn; phản đối, chống lại; trái lại