Bỏ qua, tới nội dung

保险

bǎo xiǎnㄅㄠˇ ㄒㄧㄢˇ

Hán Việt: BẢO HIỂM

Phồn thể: 保險

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ, tính từ, động từ)

bảo hiểm; an toàn, chắc chắn

Lượng từ đi kèm: 份

Ví dụ

  • 公司给员工买了医疗保险。

    gōng sī gěi yuán gōng mǎi le yī liáo bǎo xiǎn.

    Công ty mua bảo hiểm y tế cho nhân viên.

  • 出国旅行最好买份保险。

    chū guó lǚ xíng zuì hǎo mǎi fèn bǎo xiǎn.

    Đi du lịch nước ngoài tốt nhất nên mua bảo hiểm.

  • 还是早点出发比较保险。

    hái shi zǎo diǎn chū fā bǐ jiào bǎo xiǎn.

    Vẫn nên đi sớm một chút cho chắc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẢO · 9 nét

bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm; (viết tắt) Bulgaria

HIỂM · 9 nét