销量
xiāo liàngㄒㄧㄠ ㄌㄧㄤˋ
Hán Việt: TIÊU LƯỢNG
Phồn thể: 銷量
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
doanh số; lượng hàng bán ra
Ví dụ
这款手机的销量很好。
zhè kuǎn shǒu jī de xiāo liàng hěn hǎo.
Mẫu điện thoại này bán rất chạy.
今年的销量比去年增加了两成。
jīn nián de xiāo liàng bǐ qù nián zēng jiā le liǎng chéng.
Doanh số năm nay tăng 20% so với năm ngoái.
我们要想办法提高销量。
wǒ men yào xiǎng bàn fǎ tí gāo xiāo liàng.
Chúng ta phải tìm cách nâng cao doanh số.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIÊU · 12 nét
LƯỢNG · 12 nét
đo, đo lường (chiều dài, nhiệt độ, kích thước)
Từ liên quan
- 销售 xiāo shòu — bán hàng; tiêu thụ; nhân viên kinh doanh
- 撤销 chè xiāo — to repeal; to revoke; (computing) to undo
- 推销 tuī xiāo — to market; to sell
- 销毁 xiāo huǐ — to destroy (by melting or burning); to obliterate
- 畅销 chàng xiāo — to sell well; bestselling; chart-topping
- 报销 bào xiāo — to submit an expense account; to apply for reimbursement; to write off; to wipe out